image banner
VI | EN
Sách mới nhập tại Thư viện Viện Ngôn ngữ học

Thư viện Viện Viện Ngôn ngữ học vừa nhập một số sách mới. Xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc.

Thông báo sách mới

 

4778 / VNGONNGU

Đặc trưng văn hóa - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy/ Nguyên Đức Tồn . - H. : Từ điển BáchKhoa, 2010 . - 635tr., 21cm

          Từ khoá : Ngôn ngữ, Văn hóa dân tộc, Ngôn ngữ-tư duy, Tiếng Việt

          Giới thiệu ND : Khái quát về văn hóa và phương pháp nghiên cứu đặc trưng dân tộc của ngôn ngữ và tư duy. Đặc trưng văn hóa-dân tộc và định danh ngôn ngữ.

          Ký hiệu kho : Vv 5574, Vv 5581, Vv 5583, Vv 5586, Vv 5587

 

4779 / VNGONNGU

Ngôn ngữ văn chương/ Hòang Kim Ngọc . - H. : Đại học Quốc gia, 2010 . - 397tr., 21cm

          Từ khoá : Ngôn ngữ văn học, Ngôn ngữ thơ, Ngôn ngữ văn xuôi, Tiếng Việt

          Giới thiệu ND : Sách gồm 3 chương. Chương 1: Nêu những khái niệm cơ bản của ngôn ngữ văn chương như: văn bản, đặc trưng của ngôn ngữ văn chương, thao tác trong hoạt động ngôn ngữ văn chương. Chương 2: Ngôn ngữ thơ: Quan niệm thơ, các thể thơ, các thành phần cuả ngôn ngữ thơ. Chương 3: Ngôn ngữ văn xuôi: Quan niệm, thể loại văn xuôi, điểm nhìn và người kể, ngôn ngữ nhân vật truyện, cấu trúc truyện ngắn...

          Ký hiệu kho : Vv5584, Vv 5585, Vv 5588

 

4780 / VNGONNGU

Các thuật ngữ kinh tế thông dụng (Tập 1): Sách tham khảo/ Đào Thị Ngọc Minh . - H. : Tài chính, 2010 . - 195tr., 21cm

          Từ khoá : Thuật ngữ kinh tế, Kinh tế thông dụng

          Giới thiệu ND : Sách cung cấp các thuật ngữ kinh tế có tính chất thông dụng trong các giao dịch kinh tế.

          Ký hiệu kho : Vv 5589

 

4781 / VNGONNGU

Các thuật ngữ kinh tế thông dụng (Tập 2): Sách tham khảo/ Đào Thị Ngọc Minh . - H. : Tài chính, 2010 . - 195 tr., 21 cm

          Từ khoá : Thuật ngữ kinh tế, Kinh tế thông dụng

          Giới thiệu ND : Sách cung cấp các thuật ngữ kinh tế có tính chất thông dụng trong các giao dịch kinh tế.

          Ký hiệu kho : Vv 5590

  

4782 / VNGONNGU

Logic ngôn ngữ học/ Hoàng Phê . - Tái bản có sửa chữa và bổ sung . - H. : Đà Nẵng : Đà Nẵng, 2011 . - 184 tr., 21cm

          Từ khoá : Logic ngôn ngữ học, Ngữ nghĩa học, Lời, Logic tình thái

          Giới thiệu ND : Sách gồm 3 chương. Chương 1: Phân tích ngữ nghĩa, chương 2: Lô gic của ngôn ngữ tự nhiên qua ngữ nghĩa của một số từ và câu/ lời, chương 3: Ngữ nghĩa của lời, chương 4: Toán tử logic-tình thái, chương 5: Logic-ngôn ngữ học.

          Ký hiệu kho : Vv 5591, Vv 5592

 

4783 / VNGONNGU

Từ đồng nghĩa tiếng Việt/ Nguyễn Đức Tồn . - H.: Từ điển Bách khoa, 2011 . - 362 tr., 21 cm

          Từ khoá : Từ đồng nghĩa, Tiếng Việt, Hiện tượng từ đồng nghĩa

          Giới thiệu ND : Sách gồm 5 chương. Chương 1: Lịch sử nghiên cứu từ đồng nghĩa và biên soạn từ đồng nghĩa tiếng Việt, chương 2: Quan niệm và thủ pháp nhận diện từ đồng nghĩa, chương 3: Phân loại từ đồng nghĩa và trình bày vấn đề đặc trưng của tư duy ngôn ngữ qua hiện tượng từ đồng nghĩa, chương 4: Phương pháp xác lập một dãy từ đồng nghĩa và cấu trúc của mỗi dãy, chương 5: Dạy từ đồng nghĩa trong nhà trường hiện nay.

          Ký hiệu kho : Vv 5593, Vv 5594

 

4784 / VNGONNGU

Tuyển tập công trình về Hán Nôm/ Nguyễn Tài Cẩn . - H.: Giáo Dục, 2011 . - 362 tr., 24 cm

          Từ khoá : Chữ Hán, Nguyễn Tài Cẩn, Chữ Nôm

          Giới thiệu ND : Sách là tập hợp 3 công trình nghiên cứu trong cụm công trình được nhận giải thưởng Hồ Chí Minh của GS Nguyễn Tài Cẩn, đó là: Một số vấn đề về chữ Nôm, nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán Việt, ảnh hưởng của Hán văn Lí Trần qua thơ và ngôn ngữ thơ Nguyễn Trung Ngạn.

          Ký hiệu kho : Vl 1205, Vl 1206

 

4785 / VNGONNGU

Từ điển tiếng Việt/ Hoàng Phê, Bùi Khắc Việt, Chu Bích Thu... . - H.: Từ điển Bách khoa, 2010 . - 1522 tr., 24 cm

          Từ khoá : Từ điển, Tiếng Việt

          Giới thiệu ND : Từ điển này nhằm phục vụ những người muốn học tập trau dồi, tìm hiểu tiếng Vịêt. Nó được biên soạn theo tinh thần chuẩn hoá và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.

          Ký hiệu kho : Vl 1207, Vl 1208, Vl 1209

 

 4786 / VNGONNGU

Tiếng Thái cơ sở tiếng Thái đen vùng Tây Bắc/ Trần Trí Dõi, Nguyễn Văn Hòa . - H.: Đại học Quốc gia, 2010 . - 495 tr., 24 cm

          Từ khoá : Ngôn ngữ dân tộc thiểu số, Tiếng Thái

          Giới thiệu ND : Giáo trình biên soạn cho chương trình cử nhân ngôn ngữ học chuyên ngành: ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số.

          Ký hiệu kho : Vl 1201, Vl 1211

 

4787 / VNGONNGU

Từ điển Hàn-Việt/ Lê Huy Khoa; Kim Huyn Jae, Lee Jee Sun (h.đ). - H.: Từ điển Bách khoa, 2010 . - 623 tr., 24 cm

          Từ khoá : Từ Hàn-Việt, Từ Hàn Quốc

          Giới thiệu ND : Từ điển gồm 80 ngàn mục từ, đều là những từ hiện đại, không có từ cổ được giải nghĩa ttừ nghĩa gốc đến tình huống. Từ điển được cấu tạo theo cấu trúc a, b, c tiếng Hàn.

          Ký hiệu kho : Vl 1204

 

4788 / VNGONNGU

Hán học Trung Quốc thế kỉ XX/ Nguyễn Tuấn Cường . - H.: Đại học Quốc gia, 2010 . - 738 tr., 24 cm

          Từ khoá : Trung Quốc, Hán học, Thế kỉ XX

          Giới thiệu ND : Sách là tập hợp 31 bài viết nghuên cứu Hán học thế kỷ XX.

          Ký hiệu kho : Vl 1202

 

4789 / VNGONNGU

Từ điển y học Anh-Việt = English-Vietnamese Medical Dictionary/ Bùi Khánh Thuần . - H.: Từ điển Bách khoa, 2010 . - 1187 tr., 22 cm

          Từ khoá : Y học, Tiếng Anh, Tiếng Việt

          Giới thiệu ND : Từ điển cung cấp những kiến thức và khái niệm cơ bản, phổ biến, thông dụng về y tế và y dược học.

          Ký hiệu kho : Vl 1203

 

4790 / VNGONNGU

Cú pháp tiếng Việt/ Nguyễn Văn Hiệp . - H.: Giáo Dục, 2009 . - 427 tr., 21 cm

          Từ khoá : Cú pháp, Tiếng Việt, Câu

          Giới thiệu ND : Sách gồm chương. Chương 1: Lịch sử nghiên cứu cú pháp tiếng Việt, chương 2: Các bình diện nghiên cứu của câu, chương 3: một số khái niệm công cụ, chương 4: Nòng cốt câu, chương 5: các thành phần chính của câu, chương 6: Trạng ngữ với tư cách là thành phần tình huống của câu, chương 7: Định ngữ của câu với tư cách là thành phần biểu thị tình thái của câu, chương 8: Khởi ngữ với tư cách là thành phần xác lập cấu trúc thông điệp của câu, chương 9: Tình thái và ngôn trung của câu, chương 10: Câu phức, câu ghép và câu đặc biệt, chương 11: Các chỉ tố liên kết văn bản.

          Ký hiệu kho : Vv 5582

  

4791 / VNGONNGU

Giáo trình ngữ pháp thực hành tiếng Nùng/ Vương Toàn, Trần Trí Dõi . - H.: Đại học Quốc gia, 2010. - 330 tr., 24 cm

          Từ khoá : Ngôn ngữ dân tộc thiểu số, Tiếng Nùng, Ngữ pháp

          Giới thiệu ND : Giáo trình biên soạn cho chương trình cử nhân ngôn ngữ học chuyên ngành: ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số.

          Ký hiệu kho : Vl 1210

 

4792 / VNNGONNGU

Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.: 6: Sử thi RaGlai/ Chủ biên: Trần Thị An; Biên soạn: Vũ anh Tuấn, Vũ Quang Dũng / Tổng chủ biên: Nguyễn Xuân Kính, Phó tổng chủ biên: Vi Quang Thọ . - H. : KHXH, 2007 . - 1742 .

tr., 24 cm

          Từ khoá : Việt Nam, Văn học dân gian, Dân tộc thiểu số, RaGlai

          Giới thiệu ND : Sách là tuyển tập các trích đoạn trong các tác phẩm của sử thi Raglai. Trong các trích đoạn có phần tóm tắt nội dung tác phẩm và có 2 phần phiên âm Raglai và Việt. Các tác phẩm tiêu biểu: Udai-Ujac, Amã thi sa, Amã Cuvan Vong Ci, Amã Nãi Tilr, Sa Ea…

          Ký hiệu kho : Vl 1191

 

4793 / VNNGONNGU

Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.: 7: Sử thi BaNa/ Chủ biên: Trần Thị An; Biên soạn: Trần Thị An, Vũ Quang Dũng / Tổng chủ biên: Nguyễn Xuân Kính, Phó tổng chủ biên: Vi Quang Thọ . - H. : KHXH, 2010 . - 1143 tr., 24 cm

          Từ khoá : Việt Nam, Văn học dân gian, Dân tộc thiểu số, BaNa

          Giới thiệu ND : Tóm tắt: Sách là tuyển tập các trích đoạn trong các tác phẩm của sử thi BaNa. Trong các trích đoạn có phần tóm tắt nội dung tác phẩm và có 2 phần phiên âm BaNa và Việt. Các tác phẩm tiêu biểu: Diông trong Yuan, Diông trong Yuan dị bản…

          Ký hiệu kho : Vl 1192

 

4794 / VNNGONNGU

Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.: 13: Luật tục/ Chủ biên: Trần Thị An; Biên soạn: Phạm Lan Hưng, Lê Thị Phượng / Tổng chủ biên: Nguyễn Xuân Kính, Phó tổng chủ biên: Vi Quang Thọ . - H. : KHXH, 2010 . - 699 tr., 24 cm

          Từ khoá : Việt Nam, Văn học dân gian, Dân tộc thiểu số, Luật tục

          Giới thiệu ND : Tập hợp một số luật tục của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam theo 6 chủ đề: Quan hệ gia đình, Quan hệ sở hữu và thừa kế, Tội phạm và việc xét xử, phong tục tập quán, ứng xử với môi trường tự nhiên, quan hệ với gia súc vật nuôi.

          Ký hiệu kho : Vl 1193

  

4795 / VNNGONNGU

Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.:12: Luật tục/ Chủ biên: Phạm Lan Hương, Lê Thị Phượng / Tổng chủ biên: Nguyễn Xuân Kính, Phó tổng chủ biên: Vi Quang Thọ . - H. : KHXH, 2010 . - 824 tr., 24 cm

          Từ khoá : Việt Nam, Văn học dân gian, Dân tộc thiểu số, Cộng đồng, Phong tục-Tập quán

          Giới thiệu ND : Tập hợp một số luật tục của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam theo 3 chủ đề: Quan hệ cộng đồng, quan hệ với thủ lĩnh, hôn nhân và quan hệ nam nữ.

          Ký hiệu kho : Vl 1196

 

4796 / VNNGONNGU

Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.: 20: Truyện cười/ Chủ biên: Trần Thị An; Biên soạn: Trần Thị An, Vũ Quang Dũng / Tổng chủ biên: Nguyễn Xuân Kính, Phó tổng chủ biên: Vi Quang Thọ . - H. : KHXH, 2010 . - 824 tr., 24 cm

          Từ khoá : Việt Nam, Văn học dân gian, Dân tộc thiểu số

          Giới thiệu ND : Tập hợp các truyện cười và truyện ngụ ngôn của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam gồm 2 phần: phần 1: Dẫn luận, phần 2: Truyện cười, truyện ngụ ng"n song ngữ các dân tộc thiểu số.

          Ký hiệu kho : Vl 1194

 

4797 / VNNGONNGU

Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.: 23: Nhận định và tra cứu/ Chủ biên: Trần Thị An; Biên soạn: Trần Thị An, Vũ Quang Dũng / Tổng chủ biên: Nguyễn Xuân Kính, Phó tổng chủ biên: Vi Quang Thọ . - Tập 23: Nhận định và tra cứu . - H. : KHXH, 2010 . - 966 tr., 24 cm

          Từ khoá : Việt Nam, Văn học dân gian, Dân tộc thiểu số

          Giới thiệu ND : Giới thiệu khái quát nghiên cứu của các tác giả theo 3 nhóm: 1. Quá trình sưu tầm, nghiên cứu, phân loại và phương pháp sưu tầm văn học dân gian các dân tộc thiểu số; nhóm 2: Giói thiệu một số chuyên gia,nghệ nhân trong lĩnh vực nghiên cứu, sưu tầm lưu giữ Văn học dân gian; nhóm 3: Văn học dân gian các dân tộc thiểu số và nhà trường.

          Ký hiệu kho : Vl 1195

 

4798 / VNGONNGU

Bí mật phía sau nhục thân của các thiền sư/ Nguyễn Lân Cường . - H. : Thế Giới, 2009 . - 199  tr., 30 cm

          Từ khoá : Nhục thân, Thiền sư, Chùa Đậu

          Giới thiệu ND : Sách chia làm 3 phần: Phần 1: Chùa Đậu và nhục thân của 2 vị thiền sư.; Phần 2: Lại thêm một nhục thân nữa tọa trong tháp cổ; phần 3: Ngôi chùa của nghìn năm tuổi và nhục thân tọa trong khảm cổ.

          Ký hiệu kho : Vl 1197

 

 4799 / VNNGONNGU

Hệ thống nghệ thuật của sử thi Tây Nguyên/ Phạm Nhân Thành . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011 . - 432 tr., 21cm

          Từ khoá : Sử thi Tây Nguyên, Văn học

          Giới thiệu ND : Sách trình bày một cách hệ thống các nghệ thuật tiêu biểu có trong sử thi Tây Nguyên, bao gồm 3 chương: Chương 1: Cấu trúc trần thuật của thể loại sử thi Tây Nguyên; chương 2: Đặc điểm nhân vật chính trong sử thi Tây Nguyên; chương 3: Các biện pháp nghệ thuật của sử thi Tây Nguyên.

          Ký hiệu kho : Vv 5570

 

4800 / VNGONNGU

Từ điển chữ viết tắt Quốc Tế và Việt Nam Anh - Pháp - Việt/ Lê Nhân Đàm (c.b), Hà Đăng Tín . - H. : Giáo Dục Việt Nam, 2010 . - 847 tr., 30 cm

          Từ khoá : Chữ viết tắt, Sách tra cứu

          Giới thiệu ND : Từ điển gồm các chữ viết tắt tiếng Anh, Pháp, và tiếng Việt được sử dụng rộng rãi, thường xuyên trên sách báo tiếng Việt hiện nay.

          Ký hiệu kho : Vl 1198

 

4801 / VNGONNGU

Từ điển Bách khoa đất nước và con người VIệt Nam. T.: 1/ Nguyễn Văn Chiến (b.s), Trịnh Tất Đạt (c.b), Đậu Văn Nam... . - H. : Từ điển Bách khoa, 2010 . - 969 tr., 30 cm

          Từ khoá : Chữ viết tắt, Sách tra cứu

          Giới thiệu ND : Từ điểngiới thiệu những tri thức cơ bản nhất về đất nước con người, lịch sử,văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học và kỹ thuật của thế giới.

          Ký hiệu kho : Vl 1199

 

4802 / VNGONNGU

Từ điển Bách khoa đất nước và con người VIệt Nam. T.: 2/ Nguyễn Văn Chiến (b.s), Trịnh Tất Đạt (c.b), Đậu Văn Nam... . - H. : Từ điển Bách khoa, 2010 . - 1915 tr., 30 cm

          Từ khoá : Chữ viết tắt, Sách tra cứu

          Giới thiệu ND : Từ điểngiới thiệu những tri thức cơ bản nhất về đất nước con người, lịch sử,văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học và kỹ thuật của thế giới.

          Ký hiệu kho : Vl 1200

 

4803 / VNNGONNGU

Thiên nhiên trong ca dao trữ tình Đồng bằng Bắc bộ/ Đặng Thị Diệu Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011 . - 312 tr., 21cm

          Từ khoá : Đồng bằng Bắc bộ, Văn học

          Giới thiệu ND : Sách lý giải một cách khoa học về sự xuất hiện của các hình tượng thiên nhiên trong ca dao Đồng bằng Bắc bộ. Tìm hiểu nét chung và riêng, nét thống nhất và đa dạng của thiên nhiên trong ca dao Đồng bằng Bắc bộ trong sự so sánh tư liệu với ca dao các miền.

          Ký hiệu kho : Vv 5569

 

4804 / VNNGONNGU

Tục ngữ Thái giải nghĩa/ Quán Vi Miên . - H. : Dân Trí, 2011 . - 712 tr., 21cm

          Từ khoá : Tục ngữ Thái , Văn học

          Giới thiệu ND : Giải nghĩa những câu tục ngữ Thái được sưu tầm và dịch

          Ký hiệu kho : Vv 5568

 

4805 / VNGONNGU

Tục ngữ ca dao về quan hệ gia đình/ Phạm Việt Long . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 483tr., 21cm

          Từ khoá : Tục ngữ, Tiếng Việt, Ca dao, Phong tục tập quán

          Giới thiệu ND : Sách gồm 4 chương, là tập hợp các bài ca dao, tục ngữ về quan hệ gia đình với các quan hệ: vợ-chồng, cha mẹ-con cái, anh-em, họ hàng…

          Ký hiệu kho : Vv 5567

 

4806 / VNGONNGU

Biểu trưng trong ca dao Nam Bộ/ Trần Văn Nam . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011 . - 240tr., 21cm

          Từ khoá : Nam bộ, Tiếng Việt, Ca dao, Tính biểu trưng

          Giới thiệu ND : Sách thống kê kết hợp với phân loại các biểu trưng nghệ thuật trong ca dao Nam Bộ. Trình bày những đặc điểm văn hóa Nam Bộ-c sở của việc hình thành các biểu trưng. Phân tích vai trò các biểu trưng trong việc thể hiện vùng đất và con người Nam Bộ. Phân tích một số biểu trưng tiêu biểu của ca dao Nam Bộ.

          Ký hiệu kho : Vv 5565

 

4807 / VNGONNGU

Khái luận về tục ngữ người Việt/ Triều Nguyên . - H. : Dân Trí, 2011 . - 240 tr., 21 cm

          Từ khoá : Cấu trúc tục ngữ, Tiếng Việt, Nhịp điệu, Tục ngữ

          Giới thiệu ND : Đễ xuất một hệ thống các mô hình những câu tục ngữ cùng nghĩa, xem xét cách thức sử dụng hình ảnh, cách tạo nghĩa và các loại nghĩa của tục ngữ. Trình bày chi tiết về câu, nhịp theo nội dung nhiều chiều, sự vận dụng và sáng tạo tục ngữ, so sánh tục ngữ Việt với tục ngữ của một số dân tộc khác.

          Ký hiệu kho : Vv 5563

 

4808 / VNGONNGU

Tìm hiểu về Đồng dao người Việt/ Triều Nguyên . - H. : Khoa học Xã hội, 2010 . - 380 tr., 21 cm

          Từ khoá : Đồng dao, Tiếng Việt, Phương thức tu từ, Vần, Nhịp

          Giới thiệu ND : Trình bày một cách đầy đủ và hệ thống những vấn đề liên quan đến đồng dao: Nghiên cứu đồng dao và xác định đồng dao; hình thức của đồng dao; nội dung của đồng dao, phân loại đồng dao; sự sáng tạo và vận dụng đồng dao, một số so sánh và kết luận.

          Ký hiệu kho : Vv 5561

 

4809 / VNGONNGU

Góc nhìn cấu trúc về ca dao và truyện ngụ ngôn/ Triều Nguyên . - H. : Khoa học Xã hội, 2010 . - 421 tr., 21 cm

          Từ khoá : Cao dao, Tiếng Việt, , Truyện ngụ ngôn, Mô hình cấu trúc

          Giới thiệu ND : Tập sách bao gồm 2 phần. Phần 1: tiếp cận ca dao người Việt bằng phưng thức xâu chuỗi theo mô hình cấu trúc phần 2: góc nhìn về truyện ngụ ngôn dân gian Việt Nam.

          Ký hiệu kho : Vv 5562

 

 4810 / VNGONNGU

Biểu trưng trong tục ngữ người Việt/ Nguyễn Văn Nở . - H. : Khoa học Xã hội, 2010 . - 482 tr., 21 cm

          Từ khoá : Tục ngữ, Tiếng Việt, Người Việt, Tính biểu trưng

          Giới thiệu ND : Tìm hiểu các loại biểu trưng trong tục ngữ qua đó tìm hiểu thêm đặc trưng văn hóa dân tộc trên cơ sở so sánh chất liệu làm nên tục ngữ Việt với tục ngữ các dân tộc khác.

          Ký hiệu kho : Vv 5564

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1