quận ở pha nam Thnh phố Hồ Ch Minh. Diện tch 32,55 km2. Gồm 10 phường (Bnh Thuận, Ph Mỹ, Ph Thuận, Tn Hưng, Tn Kiểng, Tn Phong, Tn Ph, Tn Quy, Tn Thuận Đng, Tn Thuận Ty). Dn số 119.200 (2001). Sng Si Gn, Nh B chảy dọc theo địa giới ở pha bắc, pha đng quận; Knh Tẻ, Rạch Đĩa, sng ng Lớn, Ph Xun chảy dọc theo địa giới pha ty, pha nam quận. Kinh tế: Khu chế xuất Tn Thuận (dệt, may, lắp rp điện - điện tử, chế biến thực phẩm, cơ kh, nhựa). Thương mại dịch vụ. Trồng la, ma, rau, cy ăn quả. Giao thng: cầu Ph Xun, Tn Thuận, Rạch ng nối với trung tm thnh phố, đường thuỷ trn sng Si Gn, Nh B, tỉnh lộ 15, 18 chạy qua. Trước đy thuộc địa phận đ thnh Si Gn; từ 27.3.1959, ranh giới Q 7 được xc định; từ 1976, thuộc Thnh phố Hồ Ch Minh.