image banner
VI | EN
QUẬN 10

quận thuộc Thnh phố Hồ Ch Minh. Diện tch 5,71 km2. Gồm 15 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15). Dn số 250.200 (2001), gồm cc dn tộc: Kinh, Hoa. Kinh tế: dịch vụ thương mại, dịch vụ văn ho - thể thao (Nh ht Ho Bnh, Sn vận động Thống Nhất, Cu lạc bộ Thể thao Quận 10, Cng vin L Thị Ring), dịch vụ du lịch (Cng vin Kỳ Ho), Trường Đại học Kĩ thuật, Trường Đại học Bch khoa Thnh phố Hồ Ch Minh. Giao thng: cc đại lộ L Thường Kiệt, Cch mạng thng Tm, Nguyễn Ch Thanh... chạy qua. Di tch lịch sử - tn gio - kiến trc: cha Ấn Quang, tượng An Dương Vương, Việt Nam Quốc Tự. Quận được thnh lập từ 1.7.1969, thuộc đ thnh Si Gn; từ 1976, thuộc Thnh phố Hồ Ch Minh.

Chuyên ngành: Địa lí học
Địa lý: QUẬN 1, QUẬN 10
Địa lý