quận thuộc Thnh phố Hồ Ch Minh. Diện tch 19,25 km2. Gồm 16 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16). Dn số 347.900 (2001), gồm cc dn tộc: Kinh, Hoa. Knh Đi chảy từ hướng đng bắc sang ty nam, knh Tu Hủ chảy dọc theo địa giới pha bắc quận. Kinh tế: cng nghiệp dệt (nh my Bnh Minh), may mặc, dịch vụ thương mại. Trồng la, rau xanh, cy ăn quả, chế biến nng sản. Giao thng: quốc lộ 1A, tỉnh lộ 50 chạy qua; đường thuỷ trn Knh Đi, Tu Hũ; c cc cầu Bnh Điền, Chữ Y nối với cc quận. Di tch văn ho: đnh Bnh Đng c lễ hội Kỳ Yn vo thng 2 m lịch hng năm. Trước đy, thuộc địa phận đ thnh Si Gn; từ 27.3.1959, ranh giới Q 8 được xc định; từ 1976, thuộc Thnh phố Hồ Ch Minh.