image banner
VI | EN
Tổng số: 1087

CHEO

(dân tộc, luật), tục lệ thời phong kiến, khoản lệ phí bằng tiền hay bằng hiện vật (như gạch Bát Tràng, mâm đồng, bát sứ)...

THẦN BÍ

một hành động có tính chất mê tín của con người nhằm mục đích liên hệ trực tiếp với thần thánh nhờ vào một trạng thái ho...

PHẢ HỆ

sự ghi chép, sắp xếp các thế hệ theo thứ tự trước sau của con người hay sinh vật nào đó. Vd. PH của loài người: tiến hoá...

NGUỒN GỐC CHỦNG TỘC

nguyên nhân và quá trình hình thành các đại chủng trên thế giới, như Ơrôpôit (Europoid), Nêgrô Ôxtralôit (Negro - Austra...

DÂN TỘC THIỂU SỐ

x. Dân tộc ít người.

TÔN GIÁO NGUYÊN THUỶ

(cg. tôn giáo thị tộc - bộ lạc), các hình thái tôn giáo xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ: Vật linh giáo, Tôtem giáo, B...

HÔN NHÂN NỘI TỘC

(cg. nội tộc hôn), tập tục quy định hôn nhân chỉ được tiến hành trong nội bộ một nhóm người nhất định trong xã hội (bộ l...

ĐẠO GIÁO

(cg. Lão giáo), tôn giáo ở Trung Quốc tôn thờ Lão Tử (Laozi; xt. Lão Tử) là thần linh tối thượng (gọi là Thái Thượng Lão...

MAN

thuật ngữ người Hán thời cổ trung đại gọi các cư dân không phải Hán, thuộc nhiều dân tộc khác nhau, phân bố từ sông Dươn...

HÁN

1. (dân tộc; Han), dân tộc đa số ở Trung Quốc. Thuộc nhóm loại hình Đông Á, đại chủng Môngôlôit (Mongoloid) và ngữ hệ Há...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... 109
Địa lý